to grimace
gri
ˈgrɪ
gri
mace
məs
mēs
mimus

Định nghĩa và ý nghĩa của "grimace"trong tiếng Anh

to grimace
01

nhăn mặt, làm mặt xấu

to twist our face in an ugly way because of pain, strong dislike, etc., or when trying to be funny 
Intransitive
to grimace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
grimace
ngôi thứ ba số ít
grimaces
hiện tại phân từ
grimacing
quá khứ đơn
grimaced
quá khứ phân từ
grimaced
Các ví dụ
As the comedian told the joke, the audience grimaced in a mixture of amusement and discomfort. 

Khi diễn viên hài kể câu chuyện cười, khán giả nhăn mặt trong sự pha trộn giữa thích thú và khó chịu.

Grimace
01

nhăn nhó, vẻ mặt nhăn nhó

a twisted facial expression indicating pain, disgust or disapproval 
grimace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grimaces
Các ví dụ
He tried to suppress his grimace of disapproval when he heard the inappropriate comment. 

Anh ấy cố gắng kìm nén nét mặt nhăn nhó không tán thành khi nghe thấy bình luận không phù hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng