gray-haired
Pronunciation
/ˈɡreɪ ˌhɛrd/
grey-haired

Định nghĩa và ý nghĩa của "gray-haired"trong tiếng Anh

gray-haired
01

tóc bạc, có mái tóc bạc

having hair that is turning or has turned gray, typically as a sign of aging
Dialectamerican flagAmerican
gray-haired definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gray-haired
so sánh hơn
more gray-haired
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gray-haired teacher still had the energy of someone much younger.
Giáo viên tóc bạc vẫn có năng lượng của một người trẻ hơn nhiều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng