Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grave accent
01
dấu huyền, dấu trọng âm nặng
a diacritical mark ` used in various languages to indicate pronunciation, stress, or tone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grave accents
Các ví dụ
In French, the word 'mère' (mother) uses a grave accent over the first 'e' to indicate its pronunciation.
Trong tiếng Pháp, từ 'mère' (mẹ) sử dụng một dấu huyền trên chữ 'e' đầu tiên để chỉ cách phát âm của nó.



























