grave accent
grave
ˈgreɪv
greiv
ac
æk
āk
cent
sənt
sēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "grave accent"trong tiếng Anh

Grave accent
01

dấu huyền, dấu trọng âm nặng

a diacritical mark ` used in various languages to indicate pronunciation, stress, or tone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grave accents
Các ví dụ
In French, the word 'mère' (mother) uses a grave accent over the first 'e' to indicate its pronunciation. 

Trong tiếng Pháp, từ 'mère' (mẹ) sử dụng một dấu huyền trên chữ 'e' đầu tiên để chỉ cách phát âm của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng