grapheme
Pronunciation
/ɡɹˈæfiːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grapheme"trong tiếng Anh

Grapheme
01

hình vị, đơn vị chữ viết nhỏ nhất

the smallest unit of a writing system that represents a distinct sound or phoneme in a language, such as a single letter, combination of letters, or symbol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graphemes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng