Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grandmaster
01
đại kiện tướng
the highest title a player can achieve, awarded by FIDE to players who have demonstrated exceptional skill and achievement in chess tournaments and matches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grandmasters
Các ví dụ
Becoming a grandmaster is a dream for many chess players, but it takes a lot of dedication and skill.
Trở thành một đại kiện tướng là ước mơ của nhiều người chơi cờ vua, nhưng nó đòi hỏi rất nhiều sự cống hiến và kỹ năng.



























