grandiose
Pronunciation
/ˈɡɹændiˌoʊs/, /ˌɡɹændiˈoʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grandiose"trong tiếng Anh

grandiose
01

hoành tráng, khoe khoang

overly impressive in size or appearance, often to the point of being excessive or showy in a negative way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most grandiose
so sánh hơn
more grandiose
có thể phân cấp
Các ví dụ
His grandiose plans for the party included extravagant decorations and a live band.
Kế hoạch hoành tráng của anh ấy cho bữa tiệc bao gồm trang trí xa hoa và một ban nhạc sống.
02

khoa trương, phô trương

affectedly genteel
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng