Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gospel
01
phúc âm, tin mừng
any of the four books of the New Testament that is about the life and teachings of Jesus Christ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gospels
tên riêng
Các ví dụ
She studied the Gospel of Matthew in her Bible study group.
Cô ấy đã nghiên cứu Phúc Âm của Ma-thi-ơ trong nhóm nghiên cứu Kinh Thánh của mình.
02
nhạc gospel, gospel
a type of religious music in which singers sing loudly, originally performed by African Americans
Các ví dụ
The choir sang gospel songs with heartfelt emotion, filling the church with uplifting melodies.
Dàn hợp xướng đã hát những bài hát gospel với cảm xúc chân thành, lấp đầy nhà thờ bằng những giai điệu nâng cao tinh thần.
03
phúc âm, giáo lý
a set of teachings or principles of a religious group considered authoritative or generally accepted within that group
Các ví dụ
Followers adhere to the gospel of their faith.
Những người theo dõi tuân theo Tin Mừng của đức tin của họ.
04
sự thật đã được thiết lập, nguyên tắc không thể tranh cãi
an established truth or principle regarded as indisputable
Các ví dụ
Honesty is treated as gospel in their household.
Sự trung thực được coi như một phúc âm trong gia đình họ.
05
tin mừng, nguyên tắc sống còn
a doctrine or principle believed to be of vital importance
Các ví dụ
Education is the gospel for reformers.
Giáo dục là tin mừng cho những nhà cải cách.



























