gorilla
Pronunciation
/ɡəˈrɪlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gorilla"trong tiếng Anh

Gorilla
01

khỉ đột

an African ape which has a large head and short neck that looks like a monkey with no tail
gorilla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gorillas
Các ví dụ
Visitors to the zoo watched in awe as the gorillas interacted with each other, playing and grooming in their lush enclosure.
Du khách đến sở thú đã xem với sự ngưỡng mộ khi những con khỉ đột tương tác với nhau, chơi đùa và chải chuốt trong khuôn viên tươi tốt của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng