to gorge
Pronunciation
/ˈɡɔɹdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gorge"trong tiếng Anh

to gorge
01

ăn ngấu nghiến, ăn một cách tham lam

to eat greedily and in large quantities
Intransitive: to gorge on food
to gorge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gorge
ngôi thứ ba số ít
gorges
hiện tại phân từ
gorging
quá khứ đơn
gorged
quá khứ phân từ
gorged
Các ví dụ
As the barbecue smoke wafted through the air, friends eagerly gathered to gorge on grilled burgers and ribs.
Khi khói barbecue bay trong không khí, những người bạn háo hức tụ tập để ngấu nghiến bánh mì kẹp thịt và sườn nướng.
01

hẻm núi, thung lũng sâu

a steep-sided valley, often with a stream running through it
gorge definition and meaning
Các ví dụ
The trail ran along the edge of a deep gorge.
Con đường mòn chạy dọc theo rìa của một hẻm núi sâu.
02

họng, thực quản

the passage connecting the pharynx to the stomach
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gorges
Các ví dụ
Swallowing large pieces of food can strain the gorge.
Nuốt những miếng thức ăn lớn có thể làm căng thực quản.
03

hẻm núi, eo núi

a narrow passage, especially one between mountains, often used as a route or choke point
Các ví dụ
Snow blocked the gorge, preventing travel.
Tuyết đã chặn hẻm núi, ngăn cản việc di chuyển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng