Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goose
01
ngỗng, con ngỗng
a waterbird with webbed feet, a long neck, and short beak, which is like a large duck
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
geese
Các ví dụ
Farmers raise domestic geese for their meat, eggs, and feathers, which are used in various culinary dishes and products.
Nông dân nuôi ngỗng nhà để lấy thịt, trứng và lông, được sử dụng trong nhiều món ăn và sản phẩm ẩm thực.
Các ví dụ
The restaurant 's specialty was crispy-skinned goose, served with a tangy orange glaze and crispy roast potatoes.
Đặc sản của nhà hàng là ngỗng da giòn, được phục vụ với sốt cam chua và khoai tây nướng giòn.
03
ngỗng, ngu ngốc
a silly or foolish person
Informal
Các ví dụ
Stop acting like a goose and take this seriously.
Ngừng hành động như một con ngỗng và hãy nghiêm túc về điều này.
to goose
01
véo vào mông
pinch in the buttocks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
goose
ngôi thứ ba số ít
gooses
hiện tại phân từ
goosing
quá khứ đơn
goosed
quá khứ phân từ
goosed
02
tăng ga đột ngột, bơm nhiên liệu nhanh
give a spurt of fuel to
03
thúc đẩy hành động, kích thích
prod into action
Cây Từ Vựng
gooselike
goosey
goosy
goose



























