goodwill
good
ˈgʊd
good
will
wɪl
vil

Định nghĩa và ý nghĩa của "goodwill"trong tiếng Anh

Goodwill
01

thiện chí, lòng tốt

a friendly or kind attitude toward others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He showed goodwill by helping the elderly woman. 

Anh ấy thể hiện thiện chí bằng cách giúp đỡ người phụ nữ lớn tuổi.

02

thiện chí, lòng tốt

the friendly hope that something will succeed 
03

thiện chí, lợi thế thương mại

(accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets) 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng