Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gold medal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gold medals
Các ví dụ
The gold medal was awarded to the fastest runner.
Huy chương vàng đã được trao cho vận động viên chạy nhanh nhất.



























