to gobble up
go
ˈgɒ
go
bble
bəl
bēl
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "gobble up"trong tiếng Anh

to gobble up
01

ngấu nghiến, ăn ngấu nghiến

to eat something quickly and greedily, often with little regard to manners or etiquette 
to gobble up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
gobble
thì hiện tại
gobble up
ngôi thứ ba số ít
gobbles up
hiện tại phân từ
gobbling up
quá khứ đơn
gobbled up
quá khứ phân từ
gobbled up
Các ví dụ
He gobbled up the pizza like he hadn't eaten in days. 

Anh ấy ngấu nghiến chiếc bánh pizza như thể đã không ăn trong nhiều ngày.

02

ngốn, tiêu xài hoang phí

to quickly and extensively use resources, particularly money 
Các ví dụ
The extravagant wedding ceremony gobbled up their savings. 

Lễ cưới xa hoa đã ngốn sạch tiền tiết kiệm của họ.

03

ngốn ngấu, nuốt chửng

to rapidly and eagerly consume or acquire something other than food 
Các ví dụ
The enthusiastic readers gobble up every new novel by their favorite author. 

Những độc giả nhiệt tình ngấu nghiến mỗi cuốn tiểu thuyết mới của tác giả yêu thích của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng