to gobble up
Pronunciation
/ɡˈɑːbəl ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gobble up"trong tiếng Anh

to gobble up
[phrase form: gobble]
01

ngấu nghiến, ăn ngấu nghiến

to eat something quickly and greedily, often with little regard to manners or etiquette
to gobble up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
gobble
thì hiện tại
gobble up
ngôi thứ ba số ít
gobbles up
hiện tại phân từ
gobbling up
quá khứ đơn
gobbled up
quá khứ phân từ
gobbled up
Các ví dụ
The dog gobbled up his dinner in seconds.
Con chó ngấu nghiến bữa tối của nó trong vài giây.
02

ngốn, tiêu xài hoang phí

to quickly and extensively use resources, particularly money
Các ví dụ
The unexpected medical expenses gobbled their financial resources up in no time.
Chi phí y tế bất ngờ đã ngốn sạch nguồn tài chính của họ trong nháy mắt.
03

ngốn ngấu, nuốt chửng

to rapidly and eagerly consume or acquire something other than food
Các ví dụ
She had a passion for reading and would gobble up books every weekend.
Cô ấy có niềm đam mê đọc sách và ngấu nghiến sách mỗi cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng