to go about
go
ˈgəʊ
gew
a
ə
ē
bout
baʊt
bawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "go about"trong tiếng Anh

to go about
01

tiếp tục, bắt đầu

to continue or start an activity 
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to go about an activity | to go about doing sth
to go about definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
go
thì hiện tại
go about
ngôi thứ ba số ít
goes about
hiện tại phân từ
going about
quá khứ đơn
went about
quá khứ phân từ
gone about
Các ví dụ
After the interruption, they decided to go about their work to meet the project deadline. 

Sau khi bị gián đoạn, họ quyết định tiếp tục công việc để đáp ứng thời hạn dự án.

02

tiến hành, hành xử

to regularly behave in a certain way or be in a specific state 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive: to go about in a specific manner
Transitive: to go about doing sth
Các ví dụ
The artist goes about creating beautiful works of art with passion and dedication. 

Nghệ sĩ tiến hành tạo ra những tác phẩm nghệ thuật đẹp với niềm đam mê và sự tận tâm.

03

lan truyền, loan truyền

(of rumors, information, news, etc.) to circulate among people 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive
Các ví dụ
The rumor about the upcoming changes in the company's policies began to go about. 

Tin đồn về những thay đổi sắp tới trong chính sách của công ty bắt đầu lan truyền.

04

giao du với, đi lại với

to regularly spend time with someone 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive: to go about | to go about with sb
Các ví dụ
In college, he used to go about with a group of close friends. 

Ở trường đại học, anh ấy thường đi chơi với một nhóm bạn thân.

05

lan truyền, lưu hành

(of an infectious disease) to be transmitted from one person to another 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive
Các ví dụ
The flu tends to go about quickly in crowded places. 

Bệnh cúm có xu hướng lan truyền nhanh chóng ở những nơi đông người.

06

quay đầu, đổi hướng

(of a ship) to change directions or turn around in order to sail in the opposite way 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive
Các ví dụ
The captain ordered the crew to go about to navigate around the obstacle. 

Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn đổi hướng để đi vòng qua chướng ngại vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng