gnarled
Pronunciation
/ˈnɑɹɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gnarled"trong tiếng Anh

gnarled
01

xù xì, quăn queo

having a rough, knotted texture, often with twisted or lumpy shapes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gnarled
so sánh hơn
more gnarled
có thể phân cấp
Các ví dụ
In the garden, there was a bench made from the trunk of a gnarled tree, its surface polished smooth by countless sitters over the years.
Trong vườn, có một chiếc ghế dài làm từ thân cây xù xì, bề mặt của nó được đánh bóng mịn bởi vô số người ngồi qua nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng