Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glue
to glue
01
dán, gắn bằng keo
to connect or attach items by applying a sticky substance
Transitive: to glue sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glue
ngôi thứ ba số ít
glues
hiện tại phân từ
gluing
quá khứ đơn
glued
quá khứ phân từ
glued
Các ví dụ
Make sure to glue the edges of the paper to prevent it from coming apart.
Hãy chắc chắn dán các cạnh của tờ giấy để ngăn nó bị tách ra.
1.1
dán chặt, bị hút chặt
to be fixed or held in place with intense focus or interest, as if by the adhesive properties of glue
Các ví dụ
The children were glued to the TV, watching their favorite cartoon.
Những đứa trẻ dán mắt vào TV, xem phim hoạt hình yêu thích của chúng.
Cây Từ Vựng
gluey
gluiness
glue



























