glue
glue
glu
gloo
/ɡlˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glue"trong tiếng Anh

01

keo dán, chất kết dính

a substance that is used to stick things to each other
glue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She kept a bottle of glue handy for school projects and repairs.
Cô ấy luôn để sẵn một chai keo dán cho các dự án ở trường và sửa chữa.
01

dán, gắn bằng keo

to connect or attach items by applying a sticky substance
Transitive: to glue sth
to glue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glue
ngôi thứ ba số ít
glues
hiện tại phân từ
gluing
quá khứ đơn
glued
quá khứ phân từ
glued
Các ví dụ
Make sure to glue the edges of the paper to prevent it from coming apart.
Hãy chắc chắn dán các cạnh của tờ giấy để ngăn nó bị tách ra.
1.1

dán chặt, bị hút chặt

to be fixed or held in place with intense focus or interest, as if by the adhesive properties of glue
Các ví dụ
The children were glued to the TV, watching their favorite cartoon.
Những đứa trẻ dán mắt vào TV, xem phim hoạt hình yêu thích của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng