Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to glorify
01
tôn vinh, ca ngợi
to praise or honor something or someone
Các ví dụ
Next month, the ceremony will glorify the achievements of outstanding students.
Tháng tới, buổi lễ sẽ tôn vinh những thành tích của các sinh viên xuất sắc.
02
tôn vinh, ca ngợi
bestow glory upon
03
tôn vinh, làm rạng rỡ
cause to seem more splendid
04
tôn vinh, ca ngợi
to honor and praise God through worship
Các ví dụ
During the Sunday service, the congregation gathers to glorify God through hymns and prayers.
Trong buổi lễ Chủ nhật, giáo đoàn tụ tập để tôn vinh Chúa qua những bài thánh ca và lời cầu nguyện.
Cây Từ Vựng
glorified
glorify
glory



























