to glorify
Pronunciation
/ˈɡɫɔɹəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glorify"trong tiếng Anh

to glorify
01

tôn vinh, ca ngợi

to praise or honor something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glorify
ngôi thứ ba số ít
glorifies
hiện tại phân từ
glorifying
quá khứ đơn
glorified
quá khứ phân từ
glorified
Các ví dụ
Next month, the ceremony will glorify the achievements of outstanding students.
Tháng tới, buổi lễ sẽ tôn vinh những thành tích của các sinh viên xuất sắc.
02

tôn vinh, ca ngợi

bestow glory upon
03

tôn vinh, làm rạng rỡ

cause to seem more splendid
04

tôn vinh, ca ngợi

to honor and praise God through worship
Các ví dụ
During the Sunday service, the congregation gathers to glorify God through hymns and prayers.
Trong buổi lễ Chủ nhật, giáo đoàn tụ tập để tôn vinh Chúa qua những bài thánh ca và lời cầu nguyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng