Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glorified
01
được tôn vinh, được phóng đại
given an exaggerated or excessively favorable view, often elevating something to a higher status than it deserves
Các ví dụ
The glorified portrayal of the leader made him seem like a saint.
Sự miêu tả tôn vinh của người lãnh đạo khiến ông trông giống như một vị thánh.
Cây Từ Vựng
glorified
glorify
glory



























