to globe-trot
Pronunciation
/ɡlˈoʊbtɹˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "globe-trot"trong tiếng Anh

to globe-trot
01

du lịch vòng quanh thế giới, đi khắp thế giới

to travel extensively and visit various places around the world
Intransitive
to globe-trot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
globe-trot
ngôi thứ ba số ít
globe-trots
hiện tại phân từ
globe-trotting
quá khứ đơn
globe-trotted
quá khứ phân từ
globe-trotted
Các ví dụ
In retirement, the couple planned to globe-trot, ticking off items on their travel bucket list.
Khi nghỉ hưu, cặp đôi dự định đi du lịch khắp thế giới, đánh dấu các điểm trong danh sách du lịch mong muốn của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng