Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Globe
01
địa cầu, trái đất
the planet Earth
Các ví dụ
Animals exist in many regions of the globe.
Động vật tồn tại ở nhiều vùng trên trái đất.
02
quả địa cầu, hình cầu
an object with a spherical shape
03
quả địa cầu, hình cầu
a spherical representation of the Earth or celestial bodies
Các ví dụ
The astronaut marveled at the sight of Earth from space, resembling the globe he studied in school.
Phi hành gia kinh ngạc trước cảnh tượng Trái Đất từ không gian, giống như quả địa cầu mà anh đã học ở trường.



























