globe
globe
gləʊb
glewb
gloveglebe

Định nghĩa và ý nghĩa của "globe"trong tiếng Anh

01

địa cầu, trái đất

the planet Earth 
globe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
People live all over the globe. 

Mọi người sống khắp địa cầu.

02

quả địa cầu, hình cầu

an object with a spherical shape 
globe definition and meaning
03

quả địa cầu, hình cầu

a spherical representation of the Earth or celestial bodies 
Các ví dụ
The geography teacher used a globe to teach students about continents and oceans. 

Giáo viên địa lý đã sử dụng một quả địa cầu để dạy học sinh về các lục địa và đại dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng