Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Global warming
01
sự nóng lên toàn cầu, biến đổi khí hậu
the increase in the average temperature of the Earth as a result of the greenhouse effect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientists link global warming to rising sea levels.
Các nhà khoa học liên kết sự nóng lên toàn cầu với mực nước biển dâng cao.



























