Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glib
01
hời hợt, nông cạn
persuasive in a way that is deceitful
Các ví dụ
The CEO was glib when addressing the shareholders about the scandal.
Giám đốc điều hành đã lắm lời khi giải quyết với các cổ đông về vụ bê bối.
02
hời hợt, nhẹ nhàng
showing little understanding or preparation
Các ví dụ
The report was glib, based on assumptions rather than facts.
Báo cáo đã hời hợt, dựa trên giả định hơn là sự kiện.



























