Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
absent
01
vắng mặt
(of people) not present in a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most absent
so sánh hơn
more absent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sarah felt disappointed when her best friend was absent from her birthday party.
Sarah cảm thấy thất vọng khi người bạn thân nhất của cô vắng mặt trong bữa tiệc sinh nhật của cô.
02
vắng mặt, mất tập trung
not mentally present and distracted by other thoughts
Các ví dụ
His absent gaze out the window suggested he was preoccupied with something important.
Ánh mắt vắng mặt của anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ cho thấy anh ấy đang bận tâm về điều gì đó quan trọng.
Các ví dụ
The details she needed were absent from the report.
Những chi tiết cô ấy cần thiếu trong báo cáo.
to absent
01
rời đi, đi khỏi
go away or leave
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
absent
ngôi thứ ba số ít
absents
hiện tại phân từ
absenting
quá khứ đơn
absented
quá khứ phân từ
absented
absent
01
Trong trường hợp không có, Không có
in the absence of
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She was promoted to manager, absent any formal qualifications.
Cô ấy được thăng chức lên quản lý, mà không có bằng cấp chính thức nào.



























