Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glamour
01
sự quyến rũ, sự lộng lẫy
the exciting and attractive quality of a person, place, etc. that makes them desirable
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The actress exuded glamour as she walked the red carpet in a sparkling, designer gown.
Nữ diễn viên tỏa ra sự quyến rũ khi cô bước trên thảm đỏ trong chiếc váy thiết kế lấp lánh.
to glamour
01
phù phép, bỏ bùa
to cast a magical spell over someone or something; to bewitch or enchant
Transitive: to glamour sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glamour
ngôi thứ ba số ít
glamours
hiện tại phân từ
glamouring
quá khứ đơn
glamoured
quá khứ phân từ
glamoured
Các ví dụ
The sorceress glamoured the prince into forgetting his past.
Phù thủy mê hoặc hoàng tử khiến anh ta quên đi quá khứ của mình.



























