glaciation
gla
ˌgleɪ
glei
cia
ˈsieɪ
siei
tion
ʃən
shēn
aberrationaffixationenervationmaximation

Định nghĩa và ý nghĩa của "glaciation"trong tiếng Anh

Glaciation
01

sự đóng băng, thời kỳ băng hà

the geological process involving the expansion and movement of glaciers, shaping landscapes through erosion, deposition, and the formation of distinctive glacial landforms 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
glaciations
Các ví dụ
The Great Lakes were formed during past glaciation periods when massive ice sheets shaped the landscape. 

Ngũ Đại Hồ được hình thành trong các thời kỳ băng hà trước đây khi những tảng băng khổng lồ định hình cảnh quan.

02

sự băng hà, tình trạng bị bao phủ bởi sông băng

the state or condition of a region being covered by glaciers or ice as a result of glacial activity 
Các ví dụ
The valley's glaciation persisted for thousands of years. 

Sự băng hà của thung lũng đã kéo dài hàng nghìn năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng