Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gists
Các ví dụ
The gist of the conversation was about improving team collaboration.
Ý chính của cuộc trò chuyện là về việc cải thiện sự hợp tác nhóm.
02
cốt lõi, ý chính
the central meaning or theme of a speech or literary work



























