Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gists
Các ví dụ
The gist of his speech was the importance of taking action on climate change.
Điểm chính trong bài phát biểu của ông là tầm quan trọng của việc hành động chống lại biến đổi khí hậu.
02
cốt lõi, ý chính
the central meaning or theme of a speech or literary work



























