girth
girth
gɜ:θ
gēth
garth

Định nghĩa và ý nghĩa của "girth"trong tiếng Anh

01

dây đai, đai thắt

a strap or band that goes around the horse's belly to secure the saddle in place 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
girths
Các ví dụ
The rider tightened the girth to ensure the saddle was securely fastened before mounting. 

Người cưỡi ngựa siết chặt dây đai bụng để đảm bảo yên ngựa được cố định chắc chắn trước khi lên ngựa.

02

chu vi, vòng eo

the distance around a person's body 
to girth
01

thắt dây đai quanh, buộc chặt bằng dây đai

tie a cinch around 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
girth
ngôi thứ ba số ít
girths
hiện tại phân từ
girthing
quá khứ đơn
girthed
quá khứ phân từ
girthed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng