girdle
gi
ˈgɜ:
rdle
ədl
ēdl
curdlehurdle

Định nghĩa và ý nghĩa của "girdle"trong tiếng Anh

Girdle
01

nịt bụng, áo nịt ngực

a type of women's undergarment that shapes and supports the torso, hips, and abdomen 
girdle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
girdles
02

đai lưng, dây nịt

a band of material around the waist that strengthens a skirt or trousers 
03

đai, vòng

an encircling or ringlike structure 
to girdle
01

đeo đai, quấn quanh

put a girdle on or around 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
girdle
ngôi thứ ba số ít
girdles
hiện tại phân từ
girdling
quá khứ đơn
girdled
quá khứ phân từ
girdled
02

khoanh vòng, cắt một vòng xung quanh để giết bằng cách làm gián đoạn sự lưu thông của nước và chất dinh dưỡng

cut a girdle around so as to kill by interrupting the circulation of water and nutrients 
03

bao quanh, vây quanh

to encircle or surround something and create a boundary or perimeter around it 
Transitive: to girdle sth
Các ví dụ
The river girdles the ancient castle, adding to its picturesque charm. 

Dòng sông bao quanh lâu đài cổ, làm tăng thêm vẻ đẹp như tranh của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng