giraffe
gi
ʤə
raffe
ˈræf
rāf
British pronunciation
/ʤɪˈræf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "giraffe"trong tiếng Anh

Giraffe
01

hươu cao cổ, hươu cao cổ (danh từ)

a tall animal with a very long neck and long legs that has brown spots on its yellow fur
Wiki
giraffe definition and meaning
example
Các ví dụ
Tourists marveled at the sight of a herd of giraffes roaming the vast grasslands, their towering silhouettes against the horizon.
Du khách kinh ngạc trước cảnh đàn hươu cao cổ đi lang thang trên những đồng cỏ rộng lớn, những bóng hình cao vút của chúng in trên nền trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store