ginnel
gi
ˈʤɪ
ji
nnel
nəl
nēl
/dʒˈɪnəl/
gennel

Định nghĩa và ý nghĩa của "ginnel"trong tiếng Anh

Ginnel
01

lối đi hẹp, ngõ hẻm

a narrow passage or alleyway between buildings, often pedestrian-only
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ginnels
Các ví dụ
Be careful walking down that dark ginnel.
Hãy cẩn thận khi đi bộ xuống ginnel tối đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng