gimp
gimp
gɪmp
gimp
/ɡˈɪmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gimp"trong tiếng Anh

01

thằng ngốc, kẻ vô dụng

an idiotic, incompetent, or useless person
gimp definition and meaning
Offensive
Slang
Các ví dụ
The gimp laughed while breaking the furniture.
Gimp cười trong khi đập vỡ đồ đạc.
02

người què, người tàn tật

disability of walking due to crippling of the legs or feet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
01

đi khập khiễng, đi cà nhắc

walk impeded by some physical limitation or injury
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
gimp
ngôi thứ ba số ít
gimps
hiện tại phân từ
gimping
quá khứ đơn
gimped
quá khứ phân từ
gimped
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng