ante
an
ˈæn
ān
te
ti:
ti
antipantycantyaunty

Định nghĩa và ý nghĩa của "ante"trong tiếng Anh

01

ante, cược ban đầu

(poker) a small forced bet that all players must make before the start of a hand, usually a percentage of the minimum bet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
antes
01

đặt cược, ante

to contribute a specified amount of money before a card game, poker hand, or other gambling activity begins 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ante
ngôi thứ ba số ít
antes
hiện tại phân từ
anteing
quá khứ đơn
anted
quá khứ phân từ
anted
Các ví dụ
Players ante up before the start of each round in the poker game. 

Người chơi đặt cược trước khi bắt đầu mỗi vòng trong trò chơi poker.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng