Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antagonistic
01
đối kháng, thù địch
showing that one actively dislikes or disagrees with something or someone
Các ví dụ
The siblings had an antagonistic relationship, constantly bickering and trying to outdo each other in every aspect of their lives.
Anh chị em có mối quan hệ đối kháng, liên tục cãi vã và cố gắng vượt mặt nhau trong mọi khía cạnh cuộc sống.
02
đối kháng, thù địch
actively opposing someone or something
Các ví dụ
Despite her antagonistic feelings, she tried to listen to the other side's arguments.
Mặc dù cảm giác đối kháng của mình, cô ấy đã cố gắng lắng nghe lập luận của phía bên kia.
03
đối kháng, thù địch
unfriendly or hostile toward something or someone
Các ví dụ
Engaging in antagonistic behavior, such as aggressive gestures and tailgating, the driver sparked a road rage incident that swiftly grew into a perilous situation.
Tham gia vào hành vi đối kháng, như cử chỉ hung hăng và bám đuôi, tài xế đã châm ngòi cho một vụ bực bội trên đường mà nhanh chóng trở thành một tình huống nguy hiểm.
04
đối kháng, trái ngược
used especially of drugs or muscles that counteract or neutralize each other's effect
05
đối kháng, không tương thích
incapable of harmonious association
Cây Từ Vựng
antagonistic
antagonist
antagon



























