antagonist
an
æn
ān
ta
ˈtæ
go
nist
nɪst
nist
protagonist

Định nghĩa và ý nghĩa của "antagonist"trong tiếng Anh

Antagonist
01

nhân vật phản diện, kẻ thù

villainous character who strongly opposes another person or thing 
antagonist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antagonists
Các ví dụ
The antagonist in the novel was a cunning and ruthless villain, determined to thwart the protagonist's plans at every turn. 

Nhân vật phản diện trong tiểu thuyết là một kẻ xấu xảo quyệt và tàn nhẫn, quyết tâm cản trở kế hoạch của nhân vật chính ở mọi bước đi.

02

chất đối kháng, thuốc giải

a substance or drug that neutralizes the effect of another 
Các ví dụ
Naloxone is an antagonist that reverses opioid overdoses. 

Naloxone là một chất đối kháng đảo ngược quá liều opioid.

03

cơ đối kháng, cơ đối vận

a muscle that relaxes or lengthens while another muscle contracts, enabling coordinated movement 
Các ví dụ
When the biceps contract, the triceps act as the antagonist. 

Khi cơ nhị đầu co lại, cơ tam đầu hoạt động như cơ đối kháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng