Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antagonist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antagonists
Các ví dụ
The antagonist in the novel was a cunning and ruthless villain, determined to thwart the protagonist's plans at every turn.
Nhân vật phản diện trong tiểu thuyết là một kẻ xấu xảo quyệt và tàn nhẫn, quyết tâm cản trở kế hoạch của nhân vật chính ở mọi bước đi.
02
chất đối kháng, thuốc giải
a substance or drug that neutralizes the effect of another
Các ví dụ
Naloxone is an antagonist that reverses opioid overdoses.
Naloxone là một chất đối kháng đảo ngược quá liều opioid.
03
cơ đối kháng, cơ đối vận
a muscle that relaxes or lengthens while another muscle contracts, enabling coordinated movement
Các ví dụ
When the biceps contract, the triceps act as the antagonist.
Khi cơ nhị đầu co lại, cơ tam đầu hoạt động như cơ đối kháng.
Cây Từ Vựng
antagonistic
antagonist
antagon



























