Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghostly
01
ma quái, rùng rợn
having characteristics or appearance similar to a ghost, often pale or spooky
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
ghostliest
so sánh hơn
ghostlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ghostly whispers in the night kept him awake.
Những tiếng thì thầm ma quái trong đêm khiến anh ta không ngủ được.
Cây Từ Vựng
ghostliness
ghostly
ghost



























