ghostly
Pronunciation
/ˈɡoʊstɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ghostly"trong tiếng Anh

ghostly
01

ma quái, rùng rợn

having characteristics or appearance similar to a ghost, often pale or spooky
ghostly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
ghostliest
so sánh hơn
ghostlier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ghostly whispers in the night kept him awake.
Những tiếng thì thầm ma quái trong đêm khiến anh ta không ngủ được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng