gherkin
gher
ˈgɜ:
kin
kɪn
kin
jerkinfirkin

Định nghĩa và ý nghĩa của "gherkin"trong tiếng Anh

Gherkin
01

dưa chuột muối nhỏ, quả dưa chuột ngâm giấm nhỏ

a small cucumber, typically pickled in vinegar and spices 
Dialectbritish flagBritish
pickleamerican flagAmerican
gherkin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gherkins
Các ví dụ
She added chopped gherkins to the potato salad. 

Cô ấy đã thêm dưa chuột muối thái nhỏ vào món salad khoai tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng