gestation period
ges
ˈʤɛs
jes
ta
teɪ
tei
tion
ʃən
shēn
pe
pɪə
pie
riod
riəd
riēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "gestation period"trong tiếng Anh

Gestation period
01

thời kỳ mang thai, thời gian mang thai

the duration between conception and birth during which an embryo or fetus develops in the uterus 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gestation periods
Các ví dụ
In humans, the average gestation period lasts approximately 40 weeks from conception to birth. 

Ở con người, thời kỳ mang thai kéo dài trung bình khoảng 40 tuần từ khi thụ thai đến khi sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng