gestation period
Pronunciation
/dʒɛstˈeɪʃən pˈiəɹɪəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gestation period"trong tiếng Anh

Gestation period
01

thời kỳ mang thai, thời gian mang thai

the duration between conception and birth during which an embryo or fetus develops in the uterus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gestation periods
Các ví dụ
Farmers track the gestation period of dairy cows to schedule calving and optimize milk production.
Nông dân theo dõi thời kỳ mang thai của bò sữa để lên lịch đẻ và tối ưu hóa sản xuất sữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng