Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geopolitics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The study of geopolitics helps policymakers anticipate potential conflicts arising from territorial disputes, resource competition, or strategic positioning.
Nghiên cứu về địa chính trị giúp các nhà hoạch định chính sách dự đoán các xung đột tiềm ẩn phát sinh từ tranh chấp lãnh thổ, cạnh tranh tài nguyên hoặc định vị chiến lược.



























