Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geothermal
01
địa nhiệt, nhiệt địa
connected with or produced by the heat inside the earth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Geothermal heating systems use the natural warmth of the Earth to heat buildings in colder climates.
Hệ thống sưởi địa nhiệt sử dụng hơi ấm tự nhiên của Trái Đất để sưởi ấm các tòa nhà trong khí hậu lạnh.
Cây Từ Vựng
geothermally
geothermal



























