geomorphology
geo
ˌʤi:ə
jiē
mor
mɔ:
maw
pho
ˈfɒ
fo
lo
gy
ʤi
ji
endocrinologyophthalmologyrheumatologypharmacology

Định nghĩa và ý nghĩa của "geomorphology"trong tiếng Anh

Geomorphology
01

địa mạo học, nghiên cứu về các dạng địa hình

the scientific study of landforms, their origin, development, and classification, often examining the processes that shape the Earth's surface, such as erosion, deposition, and tectonic activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Geomorphology investigates the creation and evolution of landforms, including mountains, valleys, and plains. 

Địa mạo học nghiên cứu sự hình thành và tiến hóa của các dạng địa hình, bao gồm núi, thung lũng và đồng bằng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

geomorphologic
geomorphology
geomorpho
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng