Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geomorphology
01
địa mạo học, nghiên cứu về các dạng địa hình
the scientific study of landforms, their origin, development, and classification, often examining the processes that shape the Earth's surface, such as erosion, deposition, and tectonic activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Geomorphology investigates the creation and evolution of landforms, including mountains, valleys, and plains.
Địa mạo học nghiên cứu sự hình thành và tiến hóa của các dạng địa hình, bao gồm núi, thung lũng và đồng bằng.
Cây Từ Vựng
geomorphologic
geomorphology
geomorpho



























