Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geode
01
địa cầu tinh thể, hốc tinh thể
a hollow rock with a cavity inside, lined with crystals or mineral material, formed through natural processes and often valued for its aesthetic qualities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
geodes
Các ví dụ
The amethyst geode on display in the museum showcases the beautiful purple crystals that line its interior.
Đá rỗng thạch anh tím được trưng bày trong viện bảo tàng cho thấy những tinh thể màu tím đẹp đẽ lót bên trong nó.



























