Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anon
01
sớm thôi, ngay bây giờ
used to indicate that something will happen or be done soon, without delay
Các ví dụ
She assured her guests that dinner would be served anon.
Cô ấy đảm bảo với khách của mình rằng bữa tối sẽ được phục vụ ngay.
02
sau này, về sau
at another time



























