Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Annuity
01
niên kim, khoản trả cố định
a fixed stream of payments made at regular intervals, typically derived from a capital investment or insurance contract
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
annuities
Các ví dụ
She receives a monthly annuity from her retirement fund.
Cô ấy nhận được một niên kim hàng tháng từ quỹ hưu trí của mình.



























