to abrogate
ab
ˈæb
āb
ro
gate
geɪt
geit
abnegate

Định nghĩa và ý nghĩa của "abrogate"trong tiếng Anh

to abrogate
01

hủy bỏ, bãi bỏ

to terminate an agreement, right, law, custom, etc. in an official manner 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
abrogate
ngôi thứ ba số ít
abrogates
hiện tại phân từ
abrogating
quá khứ đơn
abrogated
quá khứ phân từ
abrogated
Các ví dụ
The government decided to abrogate the outdated trade agreement. 

Chính phủ quyết định hủy bỏ hiệp định thương mại lỗi thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng