genome
Pronunciation
/ˈdʒinoʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "genome"trong tiếng Anh

Genome
01

bộ gen

the complete set of genetic material of any living thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
genomes
Các ví dụ
Researchers are studying the genome of the coronavirus to track its mutations and develop effective vaccines.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu bộ gen của coronavirus để theo dõi các đột biến của nó và phát triển vắc-xin hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng