genome
ge
ˈʤi:
ji
nome
nəʊm
newm
gnome

Định nghĩa và ý nghĩa của "genome"trong tiếng Anh

Genome
01

bộ gen

the complete set of genetic material of any living thing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
genomes
Các ví dụ
The human genome consists of approximately 3 billion base pairs of DNA, encoding all the information needed for human development and function. 

Bộ gen người bao gồm khoảng 3 tỷ cặp base DNA, mã hóa tất cả thông tin cần thiết cho sự phát triển và chức năng của con người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng