Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Genocide
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
genocides
Các ví dụ
The United Nations defines genocide as acts committed with intent to destroy, in whole or in part, a national, ethnical, racial, or religious group.
Liên Hợp Quốc định nghĩa diệt chủng là những hành vi được thực hiện với ý định tiêu diệt, toàn bộ hoặc một phần, một nhóm dân tộc, sắc tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo.



























