genocide
ge
ˈʤɛ
je
no
cide
saɪd
said

Định nghĩa và ý nghĩa của "genocide"trong tiếng Anh

Genocide
01

diệt chủng, tàn sát

a mass murder committed in order to destroy a particular nation, religious or ethnic group, or race 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
genocides
Các ví dụ
The United Nations defines genocide as acts committed with intent to destroy, in whole or in part, a national, ethnical, racial, or religious group. 

Liên Hợp Quốc định nghĩa diệt chủng là những hành vi được thực hiện với ý định tiêu diệt, toàn bộ hoặc một phần, một nhóm dân tộc, sắc tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng