generic wine
Pronunciation
/dʒənˈɛɹɪk wˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "generic wine"trong tiếng Anh

Generic wine
01

rượu vang thông thường

a wine made from a blend of different grape varieties or regions, rather than a single, specific type of grape or vineyard

generic

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
generic wines
Các ví dụ
The generic wine combined grapes from multiple regions for a smooth taste.
Rượu vang thông thường kết hợp nho từ nhiều vùng để có vị mượt mà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng