Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gassy
01
dạng khí, có tính chất khí
having the form or characteristics of gas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
gassiest
so sánh hơn
gassier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The volcano released a gassy cloud that drifted across the valley.
Ngọn núi lửa đã phóng ra một đám mây dạng khí trôi dạt qua thung lũng.



























